Xơ cứng bì

 



Tóm tắt bệnh học
  • Đại cương
    • Bệnh đa cơ quan mạn tính
    • Rối loạn chức năng mạch máu lan rộng và xơ hoá tiến triển của da và cơ quan nội tạng
    • Ng da đen, Nữ > Nam, thường tuổi 30-50

⇒ Nữ khởi phát trẻ hơn, tiến triển chậm, hay có tổn thương mạch máu ngoại biên, TALDMP hơn

⇒ Nam thường có bệnh lan toả, bệnh phổi kẽ nặng hơn, nguy có BC tim mạch cao hơn

    • Phân loại
      • Xơ cứng bì giới hạn: Nổi bật là dấu hiệu da và bệnh lý mạch máu. Có thể có HC CREST
      • Xơ cứng bì lan toả: tổn thương da tiến triển nhanh, kèm xơ phổi, suy thận, ảnh hưởng đến tim
      • Xơ cứng bì toàn thể không xơ cứng bì: Raynaud, loét đầu chi, tăng áp lực động mạch phổi, có tự kháng thể đặc hiệu của SSc nhưng KHÔNG có tổn thương da.
      • Xơ cứng bì toàn thể có hội chứng chồng lấp: Overlap VKDT, Lupus, viêm đa cơ hoặc HC Sjogren
    • Bệnh sinh
      • 3 quá trình: hoạt hoá hệ miễn dịch, tổn thương mạch máu, tổng hợp quá mức chất nền ngoại bàobào
      • Thay đổi nội mạc mạch máu: sớm nhất, biểu hiện co mạch, khiếm khuyết tăng sinh mạch máu
      • Rối loạn miễn dịch: Scl 70, Anticentromere antibody, .v.v.
      • Ảnh hưởng của GFs và cytokin gây tăng sinh nguyên bào sợi ⇒ tăng tổng hợp collagen
  • Lâm sàng
    • Biểu hiện da: dày, phù ngứa (giai đoạn sớm) khô, loét, Calci hoá
    • Mạch máu chi: Raynaud luôn có.

⇒ Kéo dài có thể gây tổn thương cấu trúc mạch vĩnh viên ⇒ thiếu máu cục bộ, loạn dưỡng chi ⇒ loét, hoại tử ..v.v.v

    • Cơ Xương Khớp

⇒ Đau cơ khớp

⇒ Rối loạn vận động

⇒ Cọ xát dây chằng, đứt dây chằng

    • Đường tiêu hoá

⇒ Thực quản

⇒ táo bón, táo lỏng xen kẽ

⇒ Loạn sản mạch máu hang vị ⇒ XH dạ dày kèm thiếu máu mạn tính

    • Phổi: xơ phổi, Bệnh mạch máu phổi
    • Tim mạch: cơ tim, màng tim, RL dẫn truyền
    • Thận:

⇒ Tổn thương xơ hoá mạch máu, tích tụ collagen: Alb niệu, tăng Cre nhưng hiếm khi tiển triển thành suy thận mạn

⇒ Renal Crisis

    • Thần kinh cơ
    • Hệ sinh dục: rối loạn cương dương. ..v.v
    • Tr.c khác
  • Cận lâm sàng
    • Máu: CTM, Cre, CK, TPTNT
    • Miễn dịch: ANA, ACA, Scl 70, AntiRNA polymerase III
    • Hỗ trợ: Đo CN hô hấp, HRCT, Doppler tim
    • Sinh thiết da: ít dùng để chẩn đoán SSc. Chẩn đáon pb SSc với Scleromyxedema
  • Chẩn đoán
    • Chẩn đoán xác định: lâm sàng da dày đặc trưng + DH khác + CLS
    • phân biệt SSc giới hạn và SSc lan tỏa
    • Chẩn đoán SSc không có xơ cứng bì:

⇒ HC Raynauyd hoặc có biểu hiện mạch máu ngoại biên (lóe, sọe rỗ, hoại tử .v.v.v)

⇒ ANA âm tính

⇒ Có 1 trong: xơ phổi mô kẽ, PAH, SRC hoặc thay đổi nhu động thực quản

    • Tiêu chuẩn chẩn đoán ACR/EULAR 2013
  • Chẩn đoán phân biệt
    • Scleredema: bệnh vô căn, dày da thân mặt, gáy vai lưng, không ở ngón tay. Không tổn thương mạch máu
    • Scleromyxedema: trung niên, sẩn vàng đỏ, 1/2 thân trên, tăng IgG lambda
    • Rối loạn nội tiết: Đái tháo đường, Phù niêm
    • Xơ hóa toàn thể do thận: ở BN suy thận tiến triển, dày da vùng chi, thân
    • Các nguyên nhân gây Raynaud không phải SSc: do lạnh, HC ống cổ tay, Bệnh mạch máu
  • Điều trị
    • Tổn thương da
      • MTX: khi BN có kèm viêm khớp, cơ
      • MMF: tổn thương phổi kẽ
      • CYC: tổn thương da nặng, không đá ứng với MTX,MMF
      • Rituximab: HC chồng lấp
    • Biểu hiện khác trên da
      • Ngứa: antihistamin ⇒ ngứa nhiều: Pred < 10mg/d. Cort bôi thường k hiệu quả
      • Dãn mao mạch: có thể laser
      • Calci hóa: minocycline 50-100 mg/d trong 6-12w ⇒ thất bại: MTX, infliximab, rituximab ⇒ PT
      • Raynaud: Bp không dùng thuốc, CCB, PDE-5i, ARB (ACEi không có bằng chứng) , SSRI(RP chưa biến chứng)

⇒ Loét chi: Iloprost, PDE-5i ⇒ Bosentan

    • Thận: SRC
      • nguy cơ: SSc giới hạn, tổn thương da tiến triển nhanh, dấu hiệu cọ xát dây chằng

⇒ Tăng huyết áp, Cre, Pr niệu mỗi 3 tháng

      • Báo động: Huyết áp mất ổn định, tăng cao
      • Captopril, enalapril; enaprilate, lisinopril
      • RL thần kinh trung ương ⇒ phổi hợp nitroprusside
      • 20-50% chuyển ESRD
    • Thực quản
      • trào ngược: PPI có thể thêm H2RA
      • Khó nuốt ⇒ PPI + prokinetic
      • Dạ dày: prokinetic
      • Ruột: do có SIBO ⇒ kháng sinh
      • RL nhu động, giả tắc ruột: prokinetic + điều trị SIBO
    • Phổi
      • PAH

⇒ Thuốc: Prostacyclin ang, Endothelin Recepter anta, KT Guanin Cyclase, PDE-5i, CCB

⇒ 4 độ theo WHO

      • Xơ phổi mô kẽ

⇒ MMF; CYC + pred, azathioprin

⇒ nintedanib hoặc rituximab

⇒ thay phổi

    • Cơ Xương Khớp
      • NSAIDS
      • Viêm khớp ~VKDT
      • Viêm cơ: Cort + MTX/azathioprin
    • Tim mạch
    • Rối loạn cương dương

BMJ tóm tắt điều trị, tiên lượng
  • Điều trị
    • Cấp cứu
      • SRC: ACEi, hạ áp(CCB), Lọc máu (Nguy cơ khi dùng ≥ 15mg/ngày đặc biệt trong thời gian dài ≥ 6 tháng)

⇒ Có thể có bão thận huyết áp bình thường(ít gặp): thể này ít đáp ứng điều trị hơn

      • Ép tim cấp: Dẫn lưu MNT + Prednisolon 10mg

⇒ Có thể dùng ACEi dự phòng SRC

    • Ongoing
      • Raynaud không loét ngón

CCB

Aspirin hoặc Pntoxifyline

Nitrate bôi tại chỗ

      • Raynaud + loét ngón
        • PDE5i hoặc Endothelin-1Ri
        • 2nd: Prostacycline angonist
        • 3rd: tháo ngón
        • Có thể thêm:CCB, aspirin/pentoxifyline, Nitrate bôi
      • Biểu hiện da lan tỏa
        • Ngứa: dưỡng ẩm, Cort, antihistamin
        • Dày da: dưỡng ẩm, MTX, CYC
      • Tiêu hóa
        • GERD
        • Rối loạn nhu động
        • XH dạ dày: Nội soi cầm máu + truyền máu
      • Bệnh Cơ

⇒ Yếu cơ dùng Pred 20-60 + Theo dõi BP(nguy cơ SRC)

⇒ Có thể thêm: MTX, MMF, Azathioprin (Giúp giảm liều Cort)

      • Gân cơ, dây chằng, màng hoạt dịch, khớp

Pred 5mg + MTX/Lelunomide

      • Phổi
      • Tràn dịch màng ngoài tim
  • Theo dõi
    • 3 - 6 tháng ⇒ ổn định 6-12 tháng
    • Siêu âm, đo CNHH hàng năm
    • Theo dõi các BC do thuốc
    • Tránh liều Prednisolin > 10 mg/ngày.
  • Tiên lượng
    • SSc giới hạn tiên lượng tốt hơn thể lan tỏa
    • Điều trị thường dẫn đến nhiều tác dụng phụ ⇒ Cân bằng lợi ích nguy cơ
    • DH cọ xát dây chằng giai đoạn sớm: tiên lượng xấu ⇒ liệu pháp UCMD ví dụ MTX
    • SRC xuát hiện 10-15%, hay gặp trong 5 năm đầu
    • GERD dê dẫn đến co thắt TQ, Baret thực quản
    • ILD tiên triển chậm, BN có ACA (+) ít khi tiển triển ILD
    • PAH
    • Thời gian sống thêm: trung bình 12 năm
Labels: , ,

Post a Comment

[blogger]

Author Name

Contact Form

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.