Cận lâm sàng thấp học

 FULL BLOOD COUNT

- Hb: thiếu máu do bệnh mạn tính, thiếu sắt, hoặc thiếu máu hồng cầu to(dùng MTX)

- Bạch cầu: tăng do NK, giảm do dùng DMARD

- Tiểu cầu: có thể tăng trong VKDT

- HC Felty

- SLE có thể gây giảm BC, TC

LFT

Theo dõi tổn thương gan do DMARD

MARKER PHẢN ỨNG VIÊM

URIC

RF, ANTI CCP

KHÁNG THỂ KHÁNG NHÂN

=> gắn các thành phần trong nhân tế bào và cả tế bào chất

- Gần như tất cả BN SLE có ANA (+), nhưng độ đặc hiệu thấp PPV chẩn đoán SLE chỉ khoảng 7%


TỰ KHÁNG THỂ LIÊN QUAN ĐẾN TÌNH TRẠNG VIÊM CƠ

- Anti Jo1

- Anti Mi2


Antineutrophil cytoplasmic antibodies

cANCA và pANCA

(c = cystoplasmic p=perinuclear)

=> liên quan đến 1 số bệnh viên mạch

HLA B27

THEO DÕI ADR CỦA DMARD

Methotrexate
• loét miệng
• ức chế tủy xương
gây độc tb gan
tổn thương phổi
• ban sẩn
• Rụng tóc
Sulphasalazine
Buồn nôn,nôn
• Ban sẩn
• Đau đầu
• Giảm tinh trùng (có thể đảo ngược sau khi ngừng thuốc)
• Ức chế tủy xương (hiếm)
• HC Steven Johnson (hiếm)
Tổn thương gan (hiếm)
Hydroxychloroquine
•  Tổn thương mắt
• Ban sẩn, Tăng nhạy cảm với ánh sáng
Tiêu chảy
Nôn
Azathioprine
TPMT levels
(pretreatment)

• Ức chế tủy xương
Viêm gan
• Kích ứng đường tiê hóa
Tăng nguy cơ nhiễm khuẩn
Ciclosporin
Creatinine clearance
(pretreatment)

Tăng huyết áp (kiểm tra HA)
Tăng Kali máu, độc với thận
• Tăng cholesteron máu

• Rậm lông
• Phì đại lợi
Leflunomide
kiểm tra HA trước dùng (<140/90)

• Ức chế tủy xương
• độc tb gan
Tăng HA
Mycophenolate mofetil
• Ức chế tủy xương
• tăng nguy cơ NK
Biological therapies
(anti-TNF
α
, rituximab
(CD19 levels, Ig levels
pretreatment for
rituximab), tocilizumab}

• Ức chế tủy xương
Viêm gan(Thường do Rituximab)
Tăng nguy cơ NK


CHỌC HÚT KHỚP


CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH


Labels: ,

Post a Comment

[blogger]

Author Name

Contact Form

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.